No title... No title... No title... No title... No title... No title...

22. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ (đối với công trình cấp III, IV và công trình tín ngưỡng)

5.1

Cơ sở pháp lý:

-

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng;

Quyết nghị số 32/2017/NQ- HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

- Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

5.2

Thành phần hồ sơ:

Bản chính

Bản sao

 

*Đối với công trình:

 

 

 

1. Đơn đề nghị giấy phép xây dựng (theo mẫu Phụ lục số 2 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016) của Bộ Xây dựng.

 

 

 

2. Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp

 

 

 

3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng mục công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;

 

 

 

*Đối với nhà ở riêng lẻ

 

 

 

1. Đơn đề nghị giấy phép xây dựng (theo mẫu Phụ lục số 2 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016) của Bộ Xây dựng.

 

 

 

2. Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp

 

 

 

3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng mục công trình đề nghị điều chỉnh tỷ lệ 1/50 - 1/200. Đối với trường hợp yêu cầu phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thì phải nộp kèm theo báo cáo kết quả thẩm định thiết kế;

 

 

 

4.Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định tại Điểm này là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

 

 

5.3

Số lượng hồ sơ

-

01 bộ.

5.4

Thời gian xử lý

-

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ), tương đương 24 giờ

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

-

Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của ủy ban nhân dân huyện.

-

Qua bưu điện.

-

Trực tuyến.

5.6

Phí, lệ phí: 15.000 đồng/01giấy phép. (Lưu ý chỉ cấp bản sao)

5.7

Quy trình xử lý công việc:

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa UBND huyện

chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng

- Kiểm tra sự đầy đủ, tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, ghi giấy biên nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị để giải quyết hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn (ghi phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện 01 lần) để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

Bước 2

Phòng Kinh tế và hạ tầng

- Trưởng phòng

- Chuyên viên được phân công thực hiện

- Phân công chuyên viên thực hiện.

- Chuyên viên được phân công xử lý, thẩm định hồ sơ, dự thảo giấy phép.

- Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng kiểm tra nội dung giấy phép, ký tắt trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.

14 giờ

Bước 3

Lãnh đạo UBND huyện

Lãnh đạo UBND

Kiểm tra và ký giấy phép

02 giờ

Bước 4

- Văn thư VPUB huyện

- Bộ phận một cửa UBND huyện

- Văn thư VPUB huyện

- chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng

Văn thư VPUB huyện đóng dấu và chuyển kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện (chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng) tiếp nhận, lưu sổ và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

04 giờ